curial

Học thuật
Thân thiện
curial

Un prêtre médiéval porte une robe curiale dans une église.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Thuộc về cha xứ: Từ này có thể liên quan đến chức vụ hoặc phẩm chất của một linh mục (curé).
    • (Sử học) Thuộc về curia: Trong lịch sử, đặc biệtthời La , từ này chỉ những liên quan đến "curia" - một đơn vị hành chính, chính trị hoặc tòa án.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une fonction curiale. (Một chức năng thuộc về giáo xứ/cha xứ.)
    • L'organisation curiale de la Rome antique. (Tổ chức hành chính curia của La cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Assemblée curiale": Hội nghị curia. Đâymột thuật ngữ lịch sử chỉ một hội đồng hoặc cuộc họp của các curia.
    • L'assemblée curiale se réunissait pour décider des affaires de la cité. (Hội nghị curia nhóm họp để quyết định các vấn đề của thành bang.)
Biến thể từ gần giống
  • Curé (danh từ): Cha xứ, linh mục chính của một giáo xứ.
  • Curie (danh từ): 1. (Sử học) Đơn vị hành chính, chính trị (curia) ở La cổ đại. 2. Đơn vị đo lường phóng xạ.
  • Curialement (phó từ): (Từ hiếm) Một cách thuộc về curia hoặc giáo xứ.
Từ đồng nghĩa
  • Épiscopal (adj): Thuộc về giám mục (cùng trường nghĩa tôn giáo).
  • Sénatorial (adj): Thuộc về viện nguyên lão (cùng trường nghĩa cơ quan hành chính cổ đại).
Lưu ý
  • Từ "curial" là một từ chuyên ngành ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Nghĩa thông dụng nhất của ngày nay thường liên quan đến lịch sử La (curia).
  • Trong bối cảnh tôn giáo, gần như đồng nghĩa với "curé" nhưngdạng tính từ.
curial

Un prêtre médiéval porte une robe curiale dans une église.

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem curé
  2. (sử học) xem curie 2
    • Assemblée curiale
      hội nghị curi