cruel

/'kruili/
tính từ
  1. tàn bạo, tàn ác
    • Homme cruel
      người tàn bạo
  2. ác độc, khắt khe
    • Sourire cruel
      nụ cười ác độc
    • Destin cruel
      số mệnh khắt khe
  3. dữ, hung dữ (thú vật)
  4. (làm cho) xót xa
    • Une douleur cruelle
      nỗi đau đớn xót xa
  5. gay, ác, khó chịu
    • Un cruel embarras
      sự bối rối dữ
    • Une très cruelle épreuve
      một sự thử thách rất gay
    • femme cruelle
      người đàn bà bất nhẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cruel"

cruel
Une femme cruelle regarde un chaton avec un sourire méchant.