countermand

/,kauntə'mɑ:nd/
Học thuật
Thân thiện
countermand

The general issued a countermand to halt the advancing troops.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lệnh huỷ bỏ, phản lệnh: Một mệnh lệnh chính thức mới nhằm hủy bỏ hoặc đảo ngược một mệnh lệnh đã được đưa ra trước đó.
  2. Ngoại động từ:

    • Huỷ bỏ, thủ tiêu (một mệnh lệnh): Hành động chính thức thu hồi, hủy bỏ hoặc đảo ngược một chỉ thị, lệnh hoặc mệnh lệnh đã .
    • Triệu hồi, gọi về: Hành động ra lệnh cho một người hoặc một nhóm quay trở lại, thường hủy bỏ lệnh điều động trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The general issued a countermand, stopping the troops from advancing. (Vị tướng đã ban hành một lệnh hủy bỏ, ngăn không cho quân đội tiến lên.)
    • The manager's email served as a countermand to the previous instructions. (Email của người quản lý đóng vai trò như một lệnh hủy bỏ đối với các chỉ dẫn trước đó.)
  • Ngoại động từ:

    • The CEO countermanded the directive from the middle manager. (Giám đốc điều hành đã hủy bỏ chỉ thị từ quản lý cấp trung.)
    • The order to retreat was countermanded just hours after it was given. (Lệnh rút lui đã bị hủy bỏ chỉ vài giờ sau khi được đưa ra.)
    • The ambassador was countermanded to the capital for urgent consultations. (Đại sứ đã được triệu hồi về thủ đô để tham vấn khẩn cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp hoặc quân sự: "Countermand" thường được dùng trong các tình huống chính thức, nơi hệ thống cấp bậc rõ ràng, như trong quân đội, chính phủ, hoặc các tổ chức lớn, để biểu thị việc một cấp trên hủy bỏ quyết định của cấp dưới.
    • The court's ruling effectively countermanded the local ordinance. (Phán quyết của tòa án đã hủy bỏ hiệu quả sắc lệnh địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Revoke (v): thu hồi, hủy bỏ (giấy phép, quyết định).
  • Rescind (v): bãi bỏ, hủy bỏ (luật, hợp đồng).
  • Override (v): gạt bỏ, đè bẹp (quyết định, phủ quyết).
  • Recall (v/n): triệu hồi; sự triệu hồi.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Revoke, rescind, repeal, cancel, withdraw, reverse, annul.
  • Danh từ: Revocation, cancellation, reversal.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "countermand")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "countermand")

countermand

The general issued a countermand to halt the advancing troops.

danh từ
  1. người bán hàng (ở các cửa hiệu)
  2. lệnh huỷ bỏ; phản lệnh
  3. sự huỷ bỏ đơn đặt hàng
ngoại động từ
  1. huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh)
  2. huỷ đơn đặt (hàng)
  3. triệu về, gọi về