repeal

/ri'pi:l/
danh từ
  1. sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...)
ngoại động từ
  1. huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

repeal
The legislature voted to repeal the outdated law.