revoke

/ri'vouk/
ngoại động từ
  1. huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...)
  2. thu hồi (giấy phép)
nội động từ
  1. (đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu trên tay)
danh từ
  1. (đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu trên tay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "revoke"

Từ có nhắc đến "revoke"

revoke
The judge decided to revoke the driver's license.