courtois

tính từ
  1. lịch sự, nhã nhặn
  2. combattre à armes courtoises+ (nghĩa bóng) dùng những phương tiện thẳng thắn
    • poésie courtoise
      (sử học) thơ phong nhã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

courtois
Le conducteur est courtois et laisse les piétons traverser.