couru

tính từ
  1. được ham thích
    • Un spectacle très couru
      một buổi biểu diễn rất được ham thích
    • c'est couru
      (thân mật) chắc chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

couru
Un spectacle très couru attire une foule nombreuse.