cor

danh từ giống đực
  1. tù và
  2. (âm nhạc) kèn co
  3. (y học) (chai) mắt cá (chai ở ngón chân)
  4. (số nhiều) nhánh gạc hươu
    • à cor et à cri
      ỏm tỏi
    • Réclamer à cor et à cri
      đòi hỏi ỏm tỏi
    • cerf dix cors
      hươu bảy tuổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cor"

cor
Un musicien joue du cor dans un orchestre.