coeur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Trái tim: Cơ quan bơm máu trong cơ thể.
- Lòng, tâm tình: Phần tinh thần, tình cảm, ý chí của con người.
- Trung tâm, lõi giữa: Phần ở chính giữa, phần cốt lõi của một vật hoặc một không gian.
- Lòng dũng cảm, lòng hăng hái: Sự can đảm, nhiệt tình.
- Vật hình tim, quả tim: Đồ vật có hình dạng trái tim.
- (Bài tây): Chất Cơ, một trong bốn chất của bộ bài.
Ví dụ sử dụng
- Trái tim:
- Le chirurgien a opéré le coeur du patient. (Bác sĩ phẫu thuật đã mổ trái tim của bệnh nhân.)
- Lòng, tâm tình:
- Elle a un coeur généreux. (Cô ấy có một tấm lòng hào phóng.)
- Il a le coeur brisé. (Anh ấy có trái tim tan vỡ / rất đau lòng.)
- Trung tâm, lõi giữa:
- Nous habitons au coeur de la forêt. (Chúng tôi sống ở trung tâm của khu rừng.)
- Lòng dũng cảm:
- Il a fait preuve de coeur pendant la crise. (Anh ấy đã thể hiện lòng dũng cảm trong cuộc khủng hoảng.)
- Vật hình tim:
- Il lui a offert un pendentif en forme de coeur. (Anh ấy đã tặng cô ấy một mặt dây chuyền hình trái tim.)
- Chất Cơ (bài tây):
- L'as de coeur est une carte puissante. (Con át Cơ là một quân bài mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- À coeur joie: Một cách rất vui vẻ, thỏa thích.
- Les enfants jouent à coeur joie dans le parc. (Bọn trẻ chơi đùa thỏa thích trong công viên.)
- À coeur ouvert: Một cách cởi mở, chân thành.
- Ils ont parlé à coeur ouvert pendant des heures. (Họ đã nói chuyện cởi mở trong nhiều giờ.)
- Par coeur: Thuộc lòng.
- Elle connaît ce poème par coeur. (Cô ấy thuộc lòng bài thơ này.)
- De tout coeur: Với tất cả tấm lòng, hết lòng.
- Je vous remercie de tout coeur. (Tôi cảm ơn bạn hết lòng.)
Biến thể và từ gần giống
- Coeurage (danh từ giống đực, cổ): Lòng can đảm. (Từ cổ, ít dùng).
- Coeuré, e (tính từ): Có lòng, có tâm. (Từ hiếm).
- Contrecoeur (danh từ giống đực): Sự miễn cưỡng.
- Il a accepté à contrecoeur. (Anh ấy đã chấp nhận một cách miễn cưỡng.)
Từ đồng nghĩa
- Âme (danh từ giống cái): Tâm hồn, linh hồn. (Chỉ khía cạnh tinh thần, tình cảm).
- Courage (danh từ giống đực): Lòng can đảm. (Chỉ riêng nghĩa dũng cảm).
- Centre (danh từ giống đực): Trung tâm. (Chỉ vị trí địa lý/vật lý).
Các cụm từ (locutions) liên quan
- Avoir le coeur sur la main: Rất rộng rãi, tốt bụng và cởi mở.
- C'est une femme qui a le coeur sur la main. (Đó là một người phụ nữ rất tốt bụng và rộng rãi.)
- Avoir mal au coeur: Buồn nôn.
- Le voyage en bateau lui a donné mal au coeur. (Chuyến đi tàu làm cô ấy buồn nôn.)
- Ouvrir son coeur: Ngỏ lòng, giãi bày tâm sự.
- Il a ouvert son coeur à son meilleur ami. (Anh ấy đã ngỏ lòng với người bạn thân nhất.)
Thành ngữ liên quan
- Coeur d'artichaut: "Trái tim atisô", chỉ người dễ yêu, dễ thay lòng đổi dạ.
- Fais attention, il a un coeur d'artichaut. (Cẩn thận đấy, anh ta là người dễ thay lòng lắm.)
- Coeur de pierre: "Trái tim đá", chỉ người vô tình, nhẫn tâm.
- Rien ne l'émeut, il a un coeur de pierre. (Chẳng gì làm anh ta động lòng, anh ta có một trái tim bằng đá.)
- Le coeur a ses raisons que la raison ne connaît point: Trái tim có những lý lẽ mà lý trí không thể hiểu nổi. (Câu nói nổi tiếng của Blaise Pascal).
danh từ giống đực
- trái tim
- lòng; tâm tình
- Avoir bon coeurcó lòng tốt
- ouvrir son coeurngỏ lòng
- former le coeur d'un enfantrèn luyện tâm tình một em bé
- trung tâm, lõi giữa
- Le coeur d'un arbrelõi cây
- au coeur de l'étégiữa mùa hạ
- lòng dũng cảm; lòng hăng hái
- Avoir du coeur au travailhăng hái làm việc
- vật hình tim, quả tim
- Porter un coeur en orđeo quả tim vàng
- (đáng bài, (đánh cờ)) hoa cơ; con cơ
- à coeur joietoàn tâm, toàn ý; một cách rất vui vẻ
- à coeur ouvertcởi mở
- affaire de coeurchuyện yêu đương
- allumer le coeurkhêu gợi tình yêu
- amant de coeurngười bạn tình, người yêu vì tình (không phải vì tiền)
- arracher (briser, déchier, fendre) le coeurlàm đau lòng
- avoir le coeur groscó sự đau buồn
- avoir le coeur sur la mainthẳng thắn cởi mở; rộng rãi tốt bụng
- avoir le coeur au bord des lèvrés; avoir mal au coeurbuồn nôn
- avoir quelque chose à coeurquan tâm đến việc gì
- beau (joli, gentil) commeun coeurrất xinh; rất dễ yêu
- blesser quelqu'un au coeurlàm cho ai đau khổ
- bouche en coeurmiệng làm duyên
- coeur à coeurthành thực, không giấu giếm gì nhau
- coeur de lionngười rất dũng cảm
- coeur de pierre (de marbre, de bronze, d'airain)người vô tình, người cứng rắn
- coeur de tigretính dữ tợn; tính vô tình
- coeur d'ortấm lòng vàng
- cri du coeurtiếng lòng
- de bon coeur; de grand coeur; de tout coeursẵn sàng, vui vẻ; với tất cả chân tâm
- de galté de coeurvui lòng (làm gì)
- décharger son couerthổ lộ tâm can
- diner par coeurnhịn ăn
- en avoir le coeur netbiết rõ ràng đích xác
- gagner le coeur de quelqu'unđược lòng ai
- homme de coeurngười hảo tâm
- homme sans coeurngười nhẫn tâm
- joli coeurngười con trai làm đỏm
- langue (langage) du coeurtiếng nói chân tình từ đáy lòng
- le coeur me le dittôi linh cảm thấy thế
- mettre le coeur sur le carreaunôn, mửa
- mon coeur; mon petit coeurem yêu, anh yêu
- n'avoir qu'un coeurmột lòng yêu nhau
- n'être qu'un coeurhai người chỉ là một, tin yêu nhau hết lòng
- par coeurthuộc lòng
- peser sur le coeurlàm cho buồn phiền, đè nặng lên lòng
- pren-dre à coeurquan tâm đến (việc gì)
- Selon le coeur detheo ý (ai)
- se prendre le coeur pour quelque chosetha thiết với việc gì
- se ronger le coeurâm thầm đau khổ
- serrer le coeurlàm đau lòng
- si le coeur vous en ditnếu anh muốn
- son coeur a parlénó đã bắt đầu yêu
- soulever le coeurxem soulever
- tenir au coeurkhiến cho hết sức quan tâm đến
- trouver le chemin du coeur; parler au coeur; aller au coeurcó cách làm cho vui lòng
- vouloir manger (arracher) le coeur de quelqu'unmuốn ăn gan uống máu ai