couverture

danh từ giống cái
  1. chăn, mền
  2. mái nhà
  3. bìa (sách, vở), giấy bọc (sách...)
  4. lớp bọc, lớp phủ
    • Couverture de chocolat
      lớp bọc sôcôla (ngoài kẹo)
  5. (nghĩa bóng) vỏ bọc, danh nghĩa
    • Sous couverture de
      dưới danh nghĩa là, lấy cớ
  6. (kinh tế) tài chánh sự bảo đảm thanh toán; tiền bảo đảm
  7. (quân sự) bố cục phòng vệ
    • plantes de couverture
      (nông nghiệp) cây phủ đất
    • tirer la couverture à soi
      giành phần hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "couverture"

Từ có nhắc đến "couverture"

couverture
Une mère met une couverture sur son enfant qui dort.