crépu

Học thuật
Thân thiện
crépu

Une jeune fille a les cheveux crépus et les porte en une belle afro.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoăn tít, xoăn thành từng lọn nhỏ dày: Dùng để mô tả kiểu tóc hoặc lông các lọn xoăn rất chặt, dày thường khá ngắn, tạo thành một kết cấu đặc.
    • Nhăn, xoăn (ở bề mặt): Dùng để mô tả bề mặt của một vật (như cây, vải) những nếp nhăn nhỏ, gợn sóng hoặc xoăn lại.
Ví dụ sử dụng
  • (Tóc của ấy tự nhiên xoăn tít.)
  • (Loại vải này bề mặt nhăn/gợn sóng rất thú vị.)
  • (Người ta thường thấy những chiếc nhăn/xoăn trên loại cây này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cheveux crépus": Một cụm từ rất phổ biến, thường dùng như một thuật ngữ để chỉ đặc điểm kết cấu tóc tự nhiên, phổ biếnngười gốc Phi.
    • Elle a décidé d'assumer pleinement ses cheveux crépus. ( ấy đã quyết định hoàn toàn chấp nhận tự hào về mái tóc xoăn tít của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Créper (động từ): Làm nhăn, làm xoăn (bề mặt).
    • Créper une étoffe. (Làm nhăn mặt vải.)
  • Frisé (tính từ): Xoăn. (Từ này chung chung hơn, có thể chỉ các kiểu xoăn từ lọn lớn đến nhỏ, không nhất thiết đặc chặt như "crépu").
  • Bouclé (tính từ): Xoăn thành lọn, uốn lượn. (Thường chỉ kiểu tóc các lọn xoăn rõ ràng, mềm mại).
Từ đồng nghĩa
  • Frisé: Xoăn.
  • Bouclé: Xoăn lọn.
  • Ondulé: Gợn sóng, lượn sóng (ít xoăn hơn).
Từ trái nghĩa
  • Raide: Thẳng.
  • Lisse: Phẳng, mượt, thẳng.
crépu

Une jeune fille a les cheveux crépus et les porte en une belle afro.

tính từ
  1. xoăn
    • Cheveux crépus
      tóc xoăn
    • Feuille crépue
      xoăn