cracker

/'krækə/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn
  2. kẹo giòn
  3. pháo (để đốt)
  4. (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ
  5. tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ
  6. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèomiền nam nước Mỹ
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán

Idioms

  • to be crackers
    (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cracker
A child pulls a cracker with a friend at a birthday party.