croître

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Sinh trưởng, mọc lên: Chỉ sự phát triển tự nhiên của thực vật hoặc sinh vật.
    • Tăng lên, gia tăng: Chỉ sự tăng trưởng về số lượng, kích thước, cường độ hoặc mức độ.
  2. Ngoại động từ (từ , ít dùng):

    • Làm tăng lên, làm gia tăng.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les plantes croissent au printemps. (Cây cối sinh trưởng vào mùa xuân.)
    • La population de la ville croît rapidement. (Dân số của thành phố đang tăng nhanh.)
    • Son inquiétude ne fait que croître. (Nỗi lo lắng của anh ấy chỉ có tăng lên.)
  • Ngoại động từ (cổ):

    • Cette décision a croît ses difficultés. (Quyết định này đã làm gia tăng những khó khăn của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "croître en + [danh từ]": tăng lên về mặt nào đó.

    • L'entreprise croît en importance. (Công ty ngày càng trở nên quan trọng.)
    • Il croît en sagesse. (Anh ấy ngày càng khôn ngoan hơn.)
  • "ne faire que croître et embellir" (thành ngữ): ngày càng tăng trở nên tốt đẹp hơn (hoặc, mỉa mai, là xấu đi).

    • Leurs problèmes ne font que croître et embellir. (Những vấn đề của họ ngày càng chồng chất thêm.)
Biến thể từ liên quan
  • Croissance (danh từ giống cái): sự tăng trưởng, sự phát triển.

    • la croissance économique (tăng trưởng kinh tế)
    • la croissance d'un enfant (sự phát triển của một đứa trẻ)
  • Décroître (nội động từ): giảm xuống, suy tàn (từ trái nghĩa).

    • La lumière décroît au crépuscule. (Ánh sáng giảm dần vào lúc hoàng hôn.)
  • Accroître (ngoại động từ): làm tăng lên, gia tăng (nghĩa mạnh phổ biến hơn "croître" với vai trò ngoại động từ).

    • accroître ses connaissances (mở rộng kiến thức của mình)
Từ đồng nghĩa
  • Augmenter: tăng lên (nghĩa chung, dùng cho nhiều ngữ cảnh).
  • Grandir: lớn lên, cao lên (thường dùng cho người, cây cối về kích thước).
  • Se développer: phát triển.
  • Pousser: mọc lên (dùng cho cây cối).
Cụm từ liên quan
  • Laisser croître: để cho mọc/tự phát triển.

    • Il a laissé croître sa barbe. (Anh ấy đã để cho râu tự mọc.)
  • Faire croître: làm cho tăng trưởng, thúc đẩy sự phát triển.

    • Des engrais pour faire croître les plantes. (Phân bón để thúc đẩy cây cối phát triển.)
nội động từ
  1. sinh trưởng, mọc
    • Les végétaux croissent lentement
      cây sinh trưởng chậm
    • Plante qui croît aux bords de l'eau
      cây mọcbờ nước
  2. tăng lên
    • La température croît
      nhiệt độ tăng lên
  3. croître en largeur+ tăng chiều rộng
    • mauvaise herbe croît toujours
      (đùa cợt) trẻ chóng lớn thật
    • ne faire que croître et embellir
      ngày càng tăng (về chiều hướng tốt hoặc xấu)
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) làm tăng
    • Croître ses malheurs
      làm tăng nỗi bất hạnh