cruche

danh từ giống cái
  1. ( quai)
    • Cruche à eau
      đựng nước
    • Une cruche d'eau
      một nước
  2. (thân mật) người ngu ngốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cruche"

cruche
Une cruche en terre cuite est posée sur la table de la cuisine.