croche

tính từ
  1. (Avoir les mains (pattes) croches) (thông tục) tham lam; keo kiệt
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) nốt móc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "croche"

croche
Une main croche tient une pièce d'or.