croc

danh từ giống đực
  1. thanh móc (treo đồ)
  2. sào móc
  3. răng nanh (thú vật)
  4. (thân mật) răng (người)
    • avoir les crocs
      (thông tục) đói lắm
    • mettre au croc; pendre au croc
      từ bỏ
    • montrer les crocs
      ra vẻ dữ tợn
    • moustaches en croc
      ria vểnh cong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "croc"

croc
Un chien montre ses crocs en grognant.