craché

tính từ
  1. (thân mật) giống lắm
    • Être le portrait (tout) craché de quelqu'un
      giống ai lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "craché"

Từ có nhắc đến "craché"

craché
Il est le portrait tout craché de son père.