crochu

tính từ
  1. cong hình móc; khoằm, quắm
    • Nez crochu
      mũi khoằm
  2. avoir les mains crochues+ (thân mật) tham lam+ (thân mật) hay ăn cắp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "crochu"

crochu
Il a un nez crochu très prononcé.