cric

Học thuật
Thân thiện
cric

Un mécanicien utilise un cric pour soulever une voiture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái kích: Một dụng cụ cơ khí dùng để nâng các vật nặng lên một độ cao nhỏ, thường dùng cho xe cộ.
  2. Thán từ:
    • Rắc!: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng , tiếng gãy đột ngột.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • est le cric dans cette voiture ? (Cái kíchđâu trong chiếc xe này?)
    • Il a utilisé un cric pour changer le pneu crevé. (Anh ấy đã dùng một cái kích để thay lốp xe bị thủng.)
  • Thán từ:
    • Cric ! Le bois a cassé. (Rắc! Khúc gỗ đã gãy.)
    • On entendit un "cric" sec. (Người ta nghe thấy một tiếng "rắc" khô khốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cric-crac": Một biến thể thán từ nhấn mạnh, thường mô phỏng một chuỗi âm thanh gãy hoặc .
    • Cric-crac ! La branche morte est tombée. (Rắc rắc! Cành cây khô đã rơi xuống.)
Biến thể từ gần giàng
  • Cric-crac (thán từ): Rắc rắc! (thường dùng hơn "cric" đơn lẻ).
  • Crique (danh từ giống cái): Vịnh nhỏ, lạch biển. (Lưu ý: Đâymột từ hoàn toàn khác, chỉ có cách viết gần giống).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (kích):
    • Vérin: Kích (thường chỉ loại kích thủy lực hoặccông suất lớn hơn).
  • Thán từ (tiếng gãy):
    • Crac: Rắc! (nghĩa cách dùng gần như tương đương).
Thành ngữ liên quan
  • Faire cric-crac: Tạo ra tiếng kêu răng rắc (thường chỉ khớp xương).
    • Mes genoux font cric-crac quand je monte les escaliers. (Đầu gối tôi kêu răng rắc khi tôi leo cầu thang.)
cric

Un mécanicien utilise un cric pour soulever une voiture.

danh từ giống đực
  1. cái kích
    • Cric d'automobile
      cái kích ô
thán từ
  1. rắc! (tiếng , tiếng gãy) (thường) cric crac!

Từ chứa "cric"

Từ có nhắc đến "cric"