crest

/krest/
danh từ
  1. mào (); bờm (ngựa)
  2. chòm lông mào (trên sắt thời xưa)
  3. chỏm sắt; sắt
  4. tiêu ngữ (trên huy chương...)
  5. đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
    • the crest of a ware
      đầu ngọn sóng
  6. cạnh sống (của xương)

Idioms

  • family crest
    hình dấu riêng của gia đình
  • on the crest of the ware
    (nghĩa bóng) lúc hưng thịnh nhất
ngoại động từ
  1. vẽ mào; trang trí () bằng mào lông
  2. trèo lên đỉnh, trèo lên nóc
nội động từ
  1. gợn nhấp nhô (sóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crest"

crest
The cardinal proudly displays its bright red crest.