cói
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cây thân thảo, thuộc họ Cói (Cyperaceae): Cây có thân cứng, hình tam giác (ba cạnh), thường mọc ở vùng đầm lầy, ven sông hoặc vùng nước lợ. Thân và lá của cây cói được sử dụng phổ biến trong thủ công mỹ nghệ.
- Nguyên liệu từ cây cói: Chỉ phần thân cây cói sau khi được thu hoạch và xử lý, dùng làm nguyên liệu đan, dệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trồng cói.
- Người dân thu hoạch cói để đem về phơi khô.
- Chiếc chiếu được dệt từ sợi cói rất mát và bền.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vùng cói": chỉ khu vực chuyên canh hoặc nơi mọc nhiều cây cói.
- Họ sống bằng nghề khai thác ở vùng cói.
- "Nghề cói": chỉ nghề thủ công liên quan đến việc trồng, khai thác và chế biến cây cói.
- Nghề cói đã nuôi sống bao thế hệ người dân nơi đây.
Biến thể và từ liên quan
- Cói bông: Một loại cói cho hoa, thân mềm hơn.
- Cói gai: Một loại cói có thân cứng và sắc, thường dùng đan đồ dùng chắc chắn.
- Họ Cói (Cyperaceae): Danh pháp khoa học của họ thực vật bao gồm cây cói.
Từ đồng nghĩa
- Lác: (Từ địa phương, thường dùng ở miền Trung) cũng chỉ loại cây tương tự cói, dùng để đan lát.
- Bấc: (Trong một số ngữ cảnh) có thể chỉ vật liệu thực vật thân xốp mọc ở vùng nước, nhưng khác loài với cói.
Cụm từ liên quan
- Đan cói: hành động sử dụng thân cói để tạo ra các sản phẩm như chiếu, túi, làn.
- Bà tôi ngồi đan cói dưới bóng cây.
- Dệt chiếu cói: quy trình tạo ra chiếu từ nguyên liệu cói.
- Làng nghề nổi tiếng với nghề dệt chiếu cói.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
(Không có thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cói" một cách độc lập. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các cụm từ chỉ nghề nghiệp hoặc sản phẩm.)
- dt. (thực) Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm: Giường mây, chiếu cói, đơn chăn gối (Tố-hữu).