coin

/kɔin/
danh từ giống đực
  1. góc
    • Les quatre coins d'une chambre
      bốn góc buồng
    • Se cacher dans un coin
      nấp vào một
  2. mảnh, khoảnh
    • Un coin de terre
      một mảnh đất
  3. cái nêm, cái chêm
  4. khuôn rập (tiền, huy chương)
  5. (nghĩa bóng) dấu ấn
    • Oeuvre marquée au coin du génie
      tác phẩm mang dấu ấn thiên tài
    • coin de l'oeil
      khoé mắt
    • Faire signe du coin de l'oeil
      đưa mắt ra hiệu
    • regarder du coin de l'oeil
      liếc nhìn
    • connaitre une question dans les coins
      biết tường tận một vấn đề
    • en boucher un coin à quelqu'un
      làm cho ai sững sờ không mở miệng ra được
    • tenir son coin
      làm tròn nhiệm vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coin
Un enfant range ses jouets dans le coin de la chambre.