cane

/kein/
danh từ giống cái
  1. vịt
    • faire la cane
      (từ , nghĩa ) sợ sệt lùi bước (trước khó khăn...)
    • marcher comme une cane
      đi lạch bạch
    • Canne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "cane"

cane
Une cane nage tranquillement avec ses canetons sur l'étang.