cũi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chuồng, lồng có song chắn: Một vật dụng, thường làm bằng tre, gỗ hoặc sắt, có các thanh song để nhốt, giữ hoặc vận chuyển động vật.
- Khung giam cầm: Trong lịch sử phong kiến, chỉ một khung bằng sắt dùng để nhốt và trói buộc tù nhân, phạm nhân.
Động từ:
- Nhốt vào cũi: Hành động đưa một con vật vào trong cũi để giữ chúng lại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người ta làm một chiếc cũi bằng sắt chắc chắn để nhốt con hổ.
- Trong viện bảo tàng có trưng bày chiếc cũi sắt dùng để giam tù nhân thời xưa.
- Chú chó con đang nằm trong cũi của nó.
Động từ:
- Trước khi đi xa, anh ấy phải cũi con chó lại cho yên tâm.
- Người huấn luyện cũi sư tử sau mỗi buổi biểu diễn.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tháo cũi sổ lồng": Thành ngữ chỉ việc được tự do, thoát khỏi sự giam cầm, ràng buộc.
- Sau khi thi xong, tụi học sinh cảm thấy như tháo cũi sổ lồng.
"Cũi sắt": Cụm từ thường dùng để chỉ loại cũi kiên cố bằng sắt, hoặc mang nghĩa bóng về sự giam cầm hà khắc.
- Nhà tù đó như một cũi sắt khổng lồ.
Biến thể và từ liên quan
- Lồng (danh từ): Cũng có nghĩa là đồ vật dùng để nhốt chim, thú, nhưng thường có kết cấu tròn hoặc vuông, có thể làm bằng tre, mây, kim loại.
- Chuồng (danh từ): Nơi ở, nơi nhốt gia súc, gia cầm, thường có kích thước lớn hơn và cố định tại một chỗ.
Từ đồng nghĩa
- Lồng (khi chỉ đồ vật nhốt thú).
- Chuồng (khi chỉ nơi nhốt vật nuôi).
Các cụm từ liên quan
- Cũi chó: Chỉ loại cũi được thiết kế riêng để nhốt chó.
- Anh mua một chiếc cũi chó di động để dễ đưa thú cưng đi cùng.
- Cũi hổ: Chỉ loại cũi rất chắc chắn, thường bằng sắt, dùng trong vườn thú hoặc để vận chuyển thú dữ.
Thành ngữ liên quan
- Tháo cũi sổ lồng: (Như đã giải thích ở mục trên).
- Như hổ mất cũi: Ví von trạng thái mất phương hướng, không còn chỗ dựa hoặc không còn bị kiềm chế.
- dt. 1. Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú: Cũi chó; Cũi hổ; Tháo cũi sổ lồng (tng) 2. Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến: Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém. // đgt. Nhốt con vật vào cũi: Cũi con chó lại.