cũi

Học thuật
Thân thiện
cũi

Một chú chó con đang ngủ trong cái cũi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuồng, lồng song chắn: Một vật dụng, thường làm bằng tre, gỗ hoặc sắt, các thanh song để nhốt, giữ hoặc vận chuyển động vật.
    • Khung giam cầm: Trong lịch sử phong kiến, chỉ một khung bằng sắt dùng để nhốt trói buộc nhân, phạm nhân.
  2. Động từ:

    • Nhốt vào cũi: Hành động đưa một con vật vào trong cũi để giữ chúng lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người ta làm một chiếc cũi bằng sắt chắc chắn để nhốt con hổ.
    • Trong viện bảo tàng trưng bày chiếc cũi sắt dùng để giam nhân thời xưa.
    • Chú chó con đang nằm trong cũi của .
  • Động từ:

    • Trước khi đi xa, anh ấy phải cũi con chó lại cho yên tâm.
    • Người huấn luyện cũi sư tử sau mỗi buổi biểu diễn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tháo cũi sổ lồng": Thành ngữ chỉ việc được tự do, thoát khỏi sự giam cầm, ràng buộc.

    • Sau khi thi xong, tụi học sinh cảm thấy như tháo cũi sổ lồng.
  • "Cũi sắt": Cụm từ thường dùng để chỉ loại cũi kiên cố bằng sắt, hoặc mang nghĩa bóng về sự giam cầm hà khắc.

    • Nhà tù đó như một cũi sắt khổng lồ.
Biến thể từ liên quan
  • Lồng (danh từ): Cũng có nghĩađồ vật dùng để nhốt chim, thú, nhưng thường kết cấu tròn hoặc vuông, có thể làm bằng tre, mây, kim loại.
  • Chuồng (danh từ): Nơi ở, nơi nhốt gia súc, gia cầm, thường kích thước lớn hơn cố định tại một chỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Lồng (khi chỉ đồ vật nhốt thú).
  • Chuồng (khi chỉ nơi nhốt vật nuôi).
Các cụm từ liên quan
  • Cũi chó: Chỉ loại cũi được thiết kế riêng để nhốt chó.
    • Anh mua một chiếc cũi chó di động để dễ đưa thú cưng đi cùng.
  • Cũi hổ: Chỉ loại cũi rất chắc chắn, thường bằng sắt, dùng trong vườn thú hoặc để vận chuyển thú dữ.
Thành ngữ liên quan
  • Tháo cũi sổ lồng: (Như đã giải thíchmục trên).
  • Như hổ mất cũi: von trạng thái mất phương hướng, không còn chỗ dựa hoặc không còn bị kiềm chế.
cũi

Một chú chó con đang ngủ trong cái cũi.

  1. dt. 1. Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, song chắn để nhốt giống thú: Cũi chó; Cũi hổ; Tháo cũi sổ lồng (tng) 2. Khung sắt nhốt người tội trong thời phong kiến: Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém. // đgt. Nhốt con vật vào cũi: Cũi con chó lại.