cũi

  1. dt. 1. Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, song chắn để nhốt giống thú: Cũi chó; Cũi hổ; Tháo cũi sổ lồng (tng) 2. Khung sắt nhốt người tội trong thời phong kiến: Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém. // đgt. Nhốt con vật vào cũi: Cũi con chó lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cũi
Một chú chó con đang ngủ trong cái cũi.