cộng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Gộp vào, thêm vào, tính tổng: Hành động đưa hai hay nhiều số lượng, giá trị lại với nhau để tìm ra tổng số.
- Gia nhập, tham gia vào: Hành động hòa nhập, kết hợp vào một nhóm, một tổ chức hoặc một hoạt động chung.
Danh từ:
- Cộng sản (nói tắt): Từ viết tắt, dùng trong một số kết hợp hạn chế để chỉ chủ nghĩa cộng sản hoặc người cộng sản.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Năm cộng bảy bằng mười hai. (5 + 7 = 12)
- Cô giáo yêu cầu chúng tôi cộng tất cả các số trong cột.
- Anh ấy quyết định cộng vào đội bóng của phường.
- Danh từ:
- Luận điệu chống cộng. (Luận điệu chống lại chủ nghĩa cộng sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cộng với": dùng để nối các yếu tố, thành phần được thêm vào.
- Thành công của dự án là nhờ sự nỗ lực của cả nhà cộng với sự hỗ trợ kịp thời.
- "cộng vào": nhấn mạnh hành động thêm một yếu tố cụ thể.
- Hãy cộng vào đây chi phí vận chuyển.
- "cộng sổ": tính tổng số, tổng kết các khoản đã ghi chép.
- Cuối tháng, kế toán phải cộng sổ để làm báo cáo.
Biến thể và từ gần giống
- Cộng sản (danh từ): Chủ nghĩa cộng sản; đảng viên đảng cộng sản.
- Cộng đồng (danh từ): Tập thể người cùng chung sống, có điểm chung.
- Cộng tác (động từ): Cùng làm việc, hợp tác với nhau.
- Cộng hưởng (danh từ/động từ): Hiện tượng vật lý khi tần số trùng nhau; sự đồng điệu, lan tỏa mạnh mẽ.
- Phép cộng (danh từ): Một phép tính cơ bản trong toán học.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa tính toán): Thêm vào, tính tổng, gộp lại.
- Động từ (nghĩa tham gia): Gia nhập, nhập vào, tham gia.
Từ trái nghĩa
- Động từ (nghĩa tính toán): Trừ, bớt đi, khấu trừ.
- 1 (ph.). x. cọng1.
- 2 d. (kết hợp hạn chế). Cộng sản (nói tắt). Luận điệu chống cộng.
- 3 đg. Gộp vào, thêm vào. 2 cộng với 3 là 5. Cộng sổ (cộng các khoản ghi trong sổ).