cộng

Học thuật
Thân thiện
cộng

Hai cộng với ba bằng năm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Gộp vào, thêm vào, tính tổng: Hành động đưa hai hay nhiều số lượng, giá trị lại với nhau để tìm ra tổng số.
    • Gia nhập, tham gia vào: Hành động hòa nhập, kết hợp vào một nhóm, một tổ chức hoặc một hoạt động chung.
  2. Danh từ:

    • Cộng sản (nói tắt): Từ viết tắt, dùng trong một số kết hợp hạn chế để chỉ chủ nghĩa cộng sản hoặc người cộng sản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Năm cộng bảy bằng mười hai. (5 + 7 = 12)
    • giáo yêu cầu chúng tôi cộng tất cả các số trong cột.
    • Anh ấy quyết định cộng vào đội bóng của phường.
  • Danh từ:
    • Luận điệu chống cộng. (Luận điệu chống lại chủ nghĩa cộng sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cộng với": dùng để nối các yếu tố, thành phần được thêm vào.
    • Thành công của dự án nhờ sự nỗ lực của cả nhà cộng với sự hỗ trợ kịp thời.
  • "cộng vào": nhấn mạnh hành động thêm một yếu tố cụ thể.
    • Hãy cộng vào đây chi phí vận chuyển.
  • "cộng sổ": tính tổng số, tổng kết các khoản đã ghi chép.
    • Cuối tháng, kế toán phải cộng sổ để làm báo cáo.
Biến thể từ gần giống
  • Cộng sản (danh từ): Chủ nghĩa cộng sản; đảng viên đảng cộng sản.
  • Cộng đồng (danh từ): Tập thể người cùng chung sống, điểm chung.
  • Cộng tác (động từ): Cùng làm việc, hợp tác với nhau.
  • Cộng hưởng (danh từ/động từ): Hiện tượng vật khi tần số trùng nhau; sự đồng điệu, lan tỏa mạnh mẽ.
  • Phép cộng (danh từ): Một phép tính cơ bản trong toán học.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa tính toán): Thêm vào, tính tổng, gộp lại.
  • Động từ (nghĩa tham gia): Gia nhập, nhập vào, tham gia.
Từ trái nghĩa
  • Động từ (nghĩa tính toán): Trừ, bớt đi, khấu trừ.
cộng

Hai cộng với ba bằng năm.

  1. 1 (ph.). x. cọng1.
  2. 2 d. (kết hợp hạn chế). Cộng sản (nói tắt). Luận điệu chống cộng.
  3. 3 đg. Gộp vào, thêm vào. 2 cộng với 3 5. Cộng sổ (cộng các khoản ghi trong sổ).