cữ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khoảng, mức dùng làm chuẩn để đo lường hoặc thực hiện: Chỉ một điểm mốc, một giới hạn được quy định làm căn cứ.
- Thước mẫu, quy chuẩn (chuyên môn): Dùng trong một số lĩnh vực kỹ thuật.
- Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong một đợt (khẩu ngữ): Chỉ một giai đoạn ngắn có hiện tượng thời tiết đặc trưng lặp đi lặp lại.
- Khoảng thời gian ước chừng; dạo, lúc (khẩu ngữ): Chỉ một quãng thời gian không xác định rõ ràng.
- Thời kỳ kiêng khem của sản phụ và trẻ sơ sinh theo quan niệm dân gian: Giai đoạn cần được chăm sóc đặc biệt sau khi sinh.
Động từ (phương ngữ):
- Kiêng, kiêng cữ: Hành động tránh dùng hoặc làm một điều gì đó vì lý do sức khỏe hoặc tín ngưỡng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh thợ căng dây làm cữ trước khi xây tường. (Khoảng dùng làm chuẩn)
- Sau cữ mưa rào, trời lại hửng nắng. (Khoảng thời gian hiện tượng thời tiết)
- Chị ấy mới sinh, vẫn còn trong cữ. (Thời kỳ kiêng khem)
- Cữ này năm ngoái, thời tiết mát mẻ hơn. (Khoảng thời gian ước chừng)
Động từ:
- Bà ấy đang cữ ăn đồ tanh. (Kiêng)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đúng cữ": Làm đúng theo quy chuẩn, đúng thời điểm đã định.
- Cấy lúa phải đúng cữ thì mới cho năng suất cao.
- "Sai cữ": Làm không đúng quy chuẩn hoặc lệch thời điểm.
- Uống thuốc sai cữ sẽ giảm hiệu quả.
- "Đầy cữ": Kết thúc thời gian kiêng khem (thường cho sản phụ).
- Cháu bé đã đầy cữ, có thể tắm nắng được rồi.
Biến thể và từ gần giống
- Kiêng cữ (động từ): Từ ghép thể hiện đầy đủ ý nghĩa của động từ "cữ", chỉ việc kiêng khem.
- Bệnh nhân phải kiêng cữ đủ thứ theo chỉ dẫn của bác sĩ.
- Cự (danh từ, nghĩa khác): Chỉ khoảng cách, vạch mốc (có thể gây nhầm lẫn về chính tả).
Từ đồng nghĩa
- Mốc (danh từ): Điểm, giới hạn dùng làm chuẩn.
- Đợt (danh từ): Khoảng thời gian có sự việc xảy ra.
- Kiêng (động từ): Tránh, không dùng đến.
Thành ngữ liên quan
- "Ăn cữ ở cữ": Chỉ toàn bộ chế độ ăn uống, sinh hoạt kiêng khem của sản phụ trong thời gian ở cữ.
- Sau sinh, chị ấy được mẹ chồng chăm sóc ăn cữ ở cữ rất cẩn thận.
- I d. 1 Khoảng dùng làm chuẩn. Căng dây làm cữ. Cấy đúng cữ. 2 (chm.). Thước mẫu. 3 (kng.). Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng. Cữ rét cuối năm. 4 (kng.). Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường. Cữ này năm ngoái. 5 Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đẻ đã đầy cữ. Còn trong cữ.
- II đg. (ph.). Kiêng. ăn mỡ.