dénier

ngoại động từ
  1. chối, không chịu nhận
    • Dénier sa faute
      chốikhông có lỗi
    • Dénier un droit à quelqu'un
      không chịu nhận cho ai một quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dénier"