dénouer

ngoại động từ
  1. cởi nút, cởi, mở, gỡ
    • Dénouer sa ceinture
      cởi thắt lưng
  2. kết cục, kết thúc
    • Dénouer une intrigue
      kết thúc một tình tiết
    • dénouer la langue
      làm cho mở miệng, làm cho nói
    • Le vin dénoue les langues
      rượu vào lời ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa