déport

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) sự tự rút lui
  2. (kinh tế) tài chính tiền chêch lệch giá xuống; hoa hồng giá xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

déport
Le juge a ordonné le déport de l'accusé.