report

/ri'pɔ:t/
danh từ giống đực
  1. (kế toán) sự mang sang; khoản tiền mang sang
  2. sự sang hình
  3. sự hoãn
    • Le report d'une question à une séance ultérieure
      sự hoãn một vấn đề đến kỳ sau
  4. người mua chịu lại (sau khi bán lấy tiền mặt)
  5. sự đánh cá chuyển tiếp (đánh cá ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "report"

report
Le report de la réunion a été annoncé par le directeur.