déroger

nội động từ
  1. (luật học, pháp lý) vi phạm (luật, hợp đồng)
  2. (văn học) mất phẩm giá
  3. (sử học) mất tư cách quý tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déroger
Le contrat ne peut déroger aux dispositions légales.