draguer

ngoại động từ
  1. nạo vét (lòng sông)
  2. vớt mìn (ở nơi nào)
  3. đánh giậm
  4. (hàng hải) trượt, không bám
    • L'ancre drague le fond
      neo không bám đáy
  5. (nghĩa bóng, thân mật) đi (gái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "draguer"