dê
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Động vật nhai lại, có sừng rỗng, thường được nuôi để lấy sữa, thịt và lông: "dê" là một loài gia súc thuộc họ Bovidae, có đặc điểm sừng cong về phía sau, cằm thường có túm lông râu.
- Người đàn ông có tính đa dâm, hay ve vãn phụ nữ (nghĩa bóng, thông tục): "dê" được dùng để chỉ một người đàn ông có hành vi hoặc bản tính thích tán tỉnh, theo đuổi phụ nữ một cách quá mức.
Động từ (phương ngữ):
- Rê, kéo lê: "dê" có nghĩa là hành động kéo lê một vật gì đó trên mặt đất.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa con vật):
- Trang trại nhà họ nuôi rất nhiều dê để lấy sữa.
- Sữa dê được nhiều người cho là bổ dưỡng.
Danh từ (nghĩa bóng, thông tục):
- Anh ta bị mọi người gọi là thằng dê vì lúc nào cũng nhìn các cô gái.
- Đồ dê già! (Câu nói thông tục để mắng một người đàn ông lớn tuổi có hành vi không đứng đắn với phụ nữ).
Động từ (phương ngữ):
- Nó dê bao thóc từ nhà kho ra sân phơi. (Nó kéo lê bao thóc từ nhà kho ra sân phơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Có máu dê": có bản tính hay thích ve vãn, tán tỉnh phụ nữ.
- Cậu ấy có máu dê từ hồi còn trẻ.
- "Dê cụ" / "Dê già": cách gọi thông tục, có ý mỉa mai, chỉ người đàn ông lớn tuổi mà vẫn còn thích ve vãn phụ nữ trẻ.
Biến thể và từ liên quan
- Con dê: cụm từ thường dùng để chỉ chính con vật, đôi khi cũng dùng với nghĩa bóng.
- Dê xồm (tính từ, thông tục): chỉ người đàn ông có vẻ ngoài xồm xoàm, luộm thuộm và có tính cách như một "con dê" (nghĩa bóng).
- Sữa dê: danh từ chỉ sản phẩm từ con dê.
- Thịt dê: danh từ chỉ thực phẩm từ con dê.
- Chăn dê: động từ chỉ hoạt động chăn nuôi dê.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Với nghĩa con vật: con dê cái có thể gọi là con dê nái (trong một số vùng), dê cái.
- Với nghĩa bóng (đa dâm): lăng nhăng, trăng hoa, đa tình (nhẹ hơn), sàm sỡ (chỉ hành động cụ thể).
Các cụm từ liên quan
- Chuồng dê: danh từ chỉ nơi nhốt dê.
- Nó đang dọn chuồng dê.
- Nuôi dê: động từ chỉ việc chăn nuôi dê.
- Nghề nuôi dê đang phát triển ở vùng đồi núi.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
- "Dê đực chạy rông": thành ngữ ám chỉ người đàn ông không chung thủy, thích đi ve vãn nhiều người.
- "Khôn nhà dại chợ" (không trực tiếp nhưng có ngữ cảnh tương tự): đôi khi được dùng để châm biếm những người đàn ông tỏ ra khôn ngoan ở nơi khác nhưng lại có hành vi "dê" ở nơi đông người.
- 1 I d. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt. Chăn dê. Sữa dê.
- II t. (thgt.). (Đàn ông) đa dâm. Anh chàng rất . Có máu dê.
- 2 đg. (ph.). Rê. Dê thóc.