Học thuật
Thân thiện
dê

Một con dê đang gặm cỏ trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động vật nhai lại, sừng rỗng, thường được nuôi để lấy sữa, thịt lông: "" một loài gia súc thuộc họ Bovidae, đặc điểm sừng cong về phía sau, cằm thường túm lông râu.
    • Người đàn ông tính đa dâm, hay ve vãn phụ nữ (nghĩa bóng, thông tục): "" được dùng để chỉ một người đàn ông hành vi hoặc bản tính thích tán tỉnh, theo đuổi phụ nữ một cách quá mức.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • , kéo lê: "" có nghĩahành động kéo lê một vật đó trên mặt đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa con vật):

    • Trang trại nhà họ nuôi rất nhiều để lấy sữa.
    • Sữa được nhiều người cho bổ dưỡng.
  • Danh từ (nghĩa bóng, thông tục):

    • Anh ta bị mọi người gọi là thằng lúc nào cũng nhìn các gái.
    • Đồ già! (Câu nói thông tục để mắng một người đàn ông lớn tuổi hành vi không đứng đắn với phụ nữ).
  • Động từ (phương ngữ):

    • bao thóc từ nhà kho ra sân phơi. ( kéo lê bao thóc từ nhà kho ra sân phơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " máu dê": bản tính hay thích ve vãn, tán tỉnh phụ nữ.
    • Cậu ấy máu dê từ hồi còn trẻ.
  • "Dê cụ" / " già": cách gọi thông tục, ý mỉa mai, chỉ người đàn ông lớn tuổi vẫn còn thích ve vãn phụ nữ trẻ.
Biến thể từ liên quan
  • Con : cụm từ thường dùng để chỉ chính con vật, đôi khi cũng dùng với nghĩa bóng.
  • xồm (tính từ, thông tục): chỉ người đàn ông có vẻ ngoài xồm xoàm, luộm thuộm tính cách như một "con " (nghĩa bóng).
  • Sữa : danh từ chỉ sản phẩm từ con .
  • Thịt : danh từ chỉ thực phẩm từ con .
  • Chăn : động từ chỉ hoạt động chăn nuôi .
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Với nghĩa con vật: con cái có thể gọi là con nái (trong một số vùng), cái.
  • Với nghĩa bóng (đa dâm): lăng nhăng, trăng hoa, đa tình (nhẹ hơn), sàm sỡ (chỉ hành động cụ thể).
Các cụm từ liên quan
  • Chuồng : danh từ chỉ nơi nhốt .
    • đang dọn chuồng .
  • Nuôi : động từ chỉ việc chăn nuôi .
    • Nghề nuôi đang phát triểnvùng đồi núi.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • " đực chạy rông": thành ngữ ám chỉ người đàn ông không chung thủy, thích đi ve vãn nhiều người.
  • "Khôn nhà dại chợ" (không trực tiếp nhưng ngữ cảnh tương tự): đôi khi được dùng để châm biếm những người đàn ông tỏ ra khôn ngoannơi khác nhưng lại hành vi "" ở nơi đông người.
dê

Một con dê đang gặm cỏ trên sườn đồi.

  1. 1 I d. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt. Chăn . Sữa .
  2. II t. (thgt.). (Đàn ông) đa dâm. Anh chàng rất . máu dê.
  3. 2 đg. (ph.). . thóc.