tính từ (giống cái due)
  1. nợ, phải trả
    • Somme due
      số tiền nợ
    • Indemnité due
      tiền bồi thường phải trả
  2. do, bởi
    • Maladies dues aux virus
      bệnh do virut
    • en bonne et due forme
      xem forme
danh từ giống đực
  1. nợ, cái phải trả
    • Réclamer son du
      đòi nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống