Indu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không đúng phép, trái lẽ thường, trái khoáy: Chỉ điều đó xảy ra không đúng lúc, không phù hợp với quy tắc thông thường hoặc lẽ tự nhiên.
    • Không có cơ sở, vô căn cứ: (Trong pháp lý) Chỉ một yêu cầu, khiếu nại hoặc lập luận không dựa trên cơ sở hợphay quy định nào.
    • Không mắc nợ: Chỉ một khoản tiền người ta không có nghĩa vụ phải trả, hoặc đã trả thừa.
  2. Danh từ giống đực:

    • Nợ khống, nợ xuýt: Một khoản nợ không thực, không tồn tại trên thực tế, hoặc một khoản tiền được trả một cách nhầm lẫn người nhận không quyền được nhận.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une visite à une heure indue. (Một cuộc viếng thăm vào giờ trái khoáy.)
    • Le tribunal a rejeté sa demande car elle était indue. (Toà án đã bác bỏ yêu cầu của anh ta vô căn cứ.)
    • Il a remboursé une somme indue. (Anh ấy đã hoàn lại một khoản tiền không mắc nợ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Récupérer un indu. (Đòi lại một khoản nợ khống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Payer l'indu": Trả một khoản tiền không đáng phải trả, trả nhầm.
    • Le client a payé l'indu et a demandé un remboursement. (Khách hàng đã trả nhầm tiền yêu cầu được hoàn lại.)
  • "Enrichissement sans cause" / "Enrichissement indu": (Thuật ngữ pháp lý) Sự làm giàu bất chính, khi một người được lợi không căn cứ chính đáng từ tài sản hoặc thiệt hại của người khác.
    • La loi interdit l'enrichissement indu. (Pháp luật cấm việc làm giàu bất chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Indûment (trạng từ): Một cách trái phép, vô căn cứ.
    • Il a été indûment accusé. (Anh ta bị buộc tội một cách vô căn cứ.)
  • Injustifié(e) (tính từ): Không chính đáng, không lý do.
  • Inapproprié(e) (tính từ): Không thích hợp, không phù hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Injuste: Bất công, không đúng.
  • Illégitime: Bất hợp pháp, không chính đáng.
  • Abusif (ve): Lạm dụng, quá đáng.
Từ trái nghĩa
  • (e): Đúng, phải, hợp lệ (khoản nợ phải trả).
  • Justifié(e): căn cứ, chính đáng.
  • Légitime: Hợp pháp, chính đáng.
  • Convenable: Thích hợp, phải lẽ.
tính từ
  1. (văn học) không đúng phép, trái lẽ thường, trái khoáy
    • Rentrer à une heure indue
      về nhà vào một giờ trái khoáy
  2. (luật học, pháp lý) không có cơ sở
    • Réclamation indue
      yêu sách không có cơ sở
  3. không mắc nợ
    • Somme indue
      số tiền không mắc nợ
danh từ giống đực
  1. nợ khống, nợ xuýt