dieu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- (Dieu, viết hoa) Chúa, Chúa Trời, Thượng đế: Vị thần tối cao, đấng sáng tạo duy nhất trong các tôn giáo độc thần như Cơ Đốc giáo.
- Thần, thần linh: Một vị thần trong đa thần giáo, có quyền năng siêu nhiên.
- Trời: Một lực lượng siêu nhiên tối cao, thường được nhân cách hóa, được coi là điều khiển vận mệnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Il croit en Dieu. (Anh ấy tin vào Chúa.)
- Les dieux de l'Olympe. (Các vị thần trên đỉnh Olympus.)
- À Dieu ne plaise ! (Cầu trời đừng để việc đó xảy ra!)
Các cách sử dụng nâng cao
"Faire de quelque chose son dieu": tôn thờ điều gì như một vị thần, đặt điều gì lên trên hết.
- Il a fait de l'argent son dieu. (Hắn ta tôn thờ tiền bạc như một vị thần.)
"Les dieux du stade": những vận động viên thần tượng, có tài năng xuất chúng.
- Ce coureur est l'un des dieux du stade. (Vận động viên chạy này là một trong những thần tượng của làng điền kinh.)
Biến thể và từ gần giống
- Déesse (n.f): nữ thần.
- Divin, divine (adj): thuộc về thần thánh, thần linh; tuyệt vời, tuyệt diệu.
- Une intervention divine. (Một sự can thiệp thần thánh.)
- Un repas divin. (Một bữa ăn tuyệt hảo.)
Từ đồng nghĩa
- Le Seigneur: Chúa, Chúa tể.
- Le Tout-Puissant: Đấng Toàn Năng.
- Une divinité: một vị thần, thần linh.
- Une idole: thần tượng.
Thành ngữ liên quan
Dieu merci: may thay, ơn trời.
- Dieu merci, tout le monde est sain et sauf. (May thay, mọi người đều bình an vô sự.)
Grand Dieu !: Trời ơi! (thể hiện sự ngạc nhiên, sợ hãi).
- Grand Dieu ! Qu'as-tu fait ? (Trời ơi! Con đã làm gì vậy?)
Grâce à Dieu: nhờ trời, ơn trời.
- Grâce à Dieu, la tempête est passée. (Nhờ trời, cơn bão đã qua.)
À la grâce de Dieu !: Cầu xin ơn Chúa/Trời!; Tùy trời! (Thường nói khi bắt đầu một việc mạo hiểm).
- Nous partons en mer, à la grâce de Dieu ! (Chúng tôi ra khơi đây, tùy trời vậy!)
Dieu vous garde !: Cầu Chúa/Trời phù hộ cho anh! (Cách chào từ biệt cổ xưa).
- Adieu, mon ami, Dieu vous garde ! (Tạm biệt bạn tôi, cầu Chúa phù hộ cho bạn!)
Le doigt de Dieu: ngón tay của Chúa/Trời, ý chỉ sự can thiệp của thần linh, định mệnh.
- On voit le doigt de Dieu dans ce miracle. (Người ta thấy bàn tay của Chúa trong phép lạ này.)
danh từ giống đực
- (Dieu) Chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời
- thần
- Dieu des mersthần biển
- Dieu tutélairethần hộ mệnh
- Faire de quelque chose son dieutôn thờ điều gì như một vị thần
- Les dieux du stadenhững vận động viên thần tài
- aller comme il plait à Dieuđể tùy trời, để mặc trời
- à Dieu ne plaise quecó trời, tôi đâu có dám
- au nom de Dieulạy (tỏ ý mong mỏi)
- beau comme un jeune dieuđẹp như tiên giáng thế
- bénir les dieux deơn trời đã được
- c'est une affaire entre Dieu et moiviệc ấy chỉ trời biết với tôi thôi
- chaque jour du bon Dieu; tous les jours que le bon Dieu faitngày trời tháng Phật
- comme un dieutuyệt như thần vậy
- Chanter comme un dieuhát tuyệt hay
- de Dieu; des dieuxquý báu, tuyệt
- Cent beaux écus du Dieumột trăm đồng tiền quý báu
- Festin des dieuxbữa tiệc tuyệt ngon
- Dieu aidantnếu trời phù, nhờ trời
- Dieu le veuillelạy trời phù hộ
- Dieu mercimay thay
- Dieu m'en préservelạy trời tha cho tôi
- Dieu m'est témoincó quỷ thần hai vai
- Dieu saittrời biết dieu
- Dieu sait si je suis coupabletrời biết là tôi có tội hay không
- Dieu sait ce que nous réserve l'avenir !có mà trời biết rồi sau ta thế nào!
- Dieu soit loué; Dieu en soit loué; Dieu soit béniơn trời ban phúc cho
- Dieu vous assiste!; Dieu vous bénisse!(thân mật) sống lâu trăm tuổi (lời chúc người hắt hơi)
- Dieu voue conservechúc anh mạnh khỏe (chào khi từ biệt)
- Dieu vous entendecầu trời giúp anh
- Dieu vous gardenhư Dieu vous conserve
- Dieu vous le rendeơn ấy trời sẽ thấu
- Dieu vous soit en aidecầu trời phù hộ cho anh
- du tonnerre de Dieughê gớm quá
- Une chaleur du tonnerre de Dieucái nóng ghê gớm quá
- en Dieutuyệt hay
- Parler en Dieunói tuyệt hay
- Être tout en Dieuhoàn toàn vì Chúa
- être dans les secrets des dieuxbiết những bí mật tối cao
- grâce à Dieuơn trời, nhờ trời
- grand Dieu!Trời ơi!
- homme de Dieuthầy tu; vị thánh
- homme du Bon Dieungười hiền lành chất phác
- jurer ses grands dieuxthề độc
- la voix de Dieuý trời
- le doigt de Dieumệnh trời
- main de Dieu; bras de Dieubàn tay trời (định đoạt mọi hay dở)
- maitre après Dieuchúa tể
- on lui donnerait le bon Dieu sans confessionngười ấy coi bộ trong trắng lắm
- par la grâce de Dieutheo mệnh trời (lời vua phát biểu)
- plaise à Dieu que; plut à dieu quelạy trời phù hộ cho
- pour l'amour de Dieukhông cầu lợi, công không
- promettre ses grands dieuxhứa trời, hứa đất
- recevoir le bon Dieu(tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể
- s'il plait à Dieutrời mà phù hộ