1. tt. 1. đphg Bẩn: ăn bẩn. 2. Xấu xa, đáng hổ thẹn: Người đâu đến thế. 3. Trơ, không biết hổ thẹn : dơ dáng dại hình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dơ
Một đứa trẻ rửa tay vì tay rất dơ.