dơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bẩn, không sạch sẽ: Chỉ trạng thái có vết bẩn, dính bụi, mồ hôi hoặc chất bẩn khác trên bề mặt.
- Xấu xa, đáng hổ thẹn: Dùng để chỉ hành vi, lời nói hoặc ý nghĩ trái với đạo đức, lẽ thường, khiến người ta cảm thấy xấu hổ.
- Trơ trẽn, không biết hổ thẹn: Chỉ thái độ hoặc bản tính của người không còn cảm thấy ngượng ngùng, xấu hổ trước những điều đáng lẽ phải hổ thẹn.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (Nghĩa bẩn):
- Tay em bé lấm lem bùn đất, trông rất dơ.
- Cái áo này đã mặc nhiều ngày nên đã dơ rồi.
Tính từ (Nghĩa xấu xa):
- Lời nói dơ bẩn ấy không nên thốt ra.
- Hành động dơ bẩn của hắn khiến mọi người khinh bỉ.
Tính từ (Nghĩa trơ trẽn):
- Hắn ta thật dơ, bị mắng mà mặt không đỏ.
- Cứ làm những chuyện sai trái mà không biết ngượng, thật là dơ.
Các cách sử dụng nâng cao
"ăn dơ ở bẩn": Cách sống, sinh hoạt thiếu vệ sinh, không sạch sẽ.
- Nhà cửa bừa bộn, ăn dơ ở bẩn thì dễ sinh bệnh.
"dơ dáng dại hình": Có dáng vẻ, cử chỉ không đứng đắn, thiếu nghiêm trang, thường hàm ý chê trách.
- Ra chỗ đông người mà ăn mặc dơ dáng dại hình thế kia.
Biến thể và từ gần giống
Nhơ (tính từ): Cùng nghĩa với "dơ", thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn để chỉ sự bẩn thỉu hoặc ô uế (về danh dự).
- Danh tiếng bị nhơ bởi tin đồn thất thiệt.
Dơ bẩn (tính từ): Nhấn mạnh mức độ bẩn hoặc sự xấu xa về đạo đức.
- Câu chuyện dơ bẩn ấy không đáng để bàn tới.
Dơ dáy (tính từ): Nhấn mạnh vẻ bề ngoài bẩn thỉu, lem nhem.
- Bộ quần áo dơ dáy sau buổi lao động.
Từ đồng nghĩa
- Bẩn: Không sạch, có chất bẩn (nghĩa vật lý).
- Bẩn thỉu: Rất bẩn, gây khó chịu; cũng dùng cho hành vi đạo đức.
- Ô uế: Làm mất đi sự trong sạch, thanh khiết (thường dùng cho tinh thần, danh dự).
- Trơ trẽn: Lì lợm, không biết xấu hổ.
Từ trái nghĩa
- Sạch: Không có vết bẩn, trong lành.
- Sạch sẽ: Gọn gàng, không bụi bẩn.
- Thanh cao: Trong sạch và cao quý (về đạo đức, tinh thần).
- Đứng đắn: Nghiêm chỉnh, đúng mực.
Thành ngữ liên quan
Dơ như c (thô tục): Rất bẩn, cực kỳ bẩn.
- Sau trận mưa, đường làng dơ như c.
Dơ dơ sạch sạch: Vừa có phần bẩn, vừa có phần sạch; không hoàn toàn trong sạch hay hoàn toàn xấu xa.
- Việc làm của hắn dơ dơ sạch sạch, khó mà đánh giá.
- tt. 1. đphg Bẩn: ăn dơ ở bẩn. 2. Xấu xa, đáng hổ thẹn: Người đâu mà dơ đến thế. 3. Trơ, không biết hổ thẹn là gì: dơ dáng dại hình.