dế
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng: "dế" là loài bọ có râu dài, cặp chân sau to khỏe dùng để nhảy, thường đào hang sống dưới đất và ăn rễ cây, có thể gây hại cho mùa màng.
- Chỉ tiếng kêu đặc trưng: Từ "dế" cũng dùng để mô tả âm thanh do loài côn trùng này phát ra.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trẻ con thường bắt dế về nuôi trong những chiếc lồng tre nhỏ.
- Tiếng dế kêu rả rích suốt đêm ở vùng quê thật là thanh bình.
- Dế thường đào hang ở những nơi đất khô ráo.
Các cách sử dụng nâng cao
"Dế mèn": Chỉ một loài dế có kích thước trung bình, thân màu nâu đen, thường được nhắc đến trong văn học, nổi tiếng nhất qua tác phẩm "Dế Mèn phiêu lưu ký" của nhà văn Tô Hoài.
- Câu chuyện về chú Dế Mèn đã gắn liền với tuổi thơ của nhiều thế hệ.
"Dế cơm" hoặc "dế trũi": Chỉ các loài dế có kích thước lớn, thân mập.
- Dế cơm là món ăn khoái khẩu của một số loài chim.
"Dế than": Chỉ loài dế nhỏ, màu đen.
- Dế than thường kêu những tiếng rất nhỏ.
Biến thể và từ liên quan
- Dế dũi (danh từ): Một tên gọi khác của dế trũi, loài dế chuyên đào hang sâu dưới đất.
- Dế mọi (danh từ): Chỉ loài dế có kích thước nhỏ.
- Dế kêu (cụm danh từ): Chỉ hành động hoặc hiện tượng con dế phát ra tiếng.
Từ đồng nghĩa
- Con cà cuống (Lưu ý: Đây là một loài côn trùng nước khác, nhưng đôi khi trong một số ngữ cảnh dân gian có thể dùng lẫn lộn một cách không chính xác).
- Con cào cào (Lưu ý: Đây là một loài côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng khác, chuyên ăn lá cây, không phải là dế).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
"Dế chui ống": Thành ngữ ám chỉ việc lâm vào tình thế bí, không có lối thoát, giống như con dế chui vào ống tre thì không thể quay đầu lại được.
- Công ty đó giờ như dế chui ống, nợ nần chồng chất không biết giải quyết ra sao.
"Khỏe như dế: So sánh để chỉ sự khỏe mạnh, nhanh nhẹn (dựa trên đặc điểm của loài dế).
- Sau kỳ nghỉ, cậu ấy trở lại khỏe như dế.
- dt. Bọ cánh thẳng, có râu dài, cặp chân sau to, khỏe, đào hang sống dưới đất, chuyên ăn hại rễ câỵ