dale

/deil/
Học thuật
Thân thiện
dale

A small stream flows through a peaceful dale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thung lũng: Một vùng đất thấp nằm giữa các đồi hoặc núi, thường sông hoặc suối chảy qua. Từ này thường được dùng trong văn học, thơ ca hoặc để chỉ các thung lũngmiền Bắc nước Anh, mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn so với "valley".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The shepherd led his sheep through the green dale. (Người chăn cừu dẫn đàn cừu của mình xuyên qua thung lũng xanh tươi.)
    • They built a cottage in a peaceful dale. (Họ đã xây một ngôi nhà nhỏ trong một thung lũng yên bình.)
    • The poem describes a lonely dale at sunset. (Bài thơ miêu tả một thung lũng cô quạnh lúc hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "up hill and down dale": khắp mọi nơi, hết chỗ này đến chỗ khác (thường dùng để nhấn mạnh việc đi lại nhiều hoặc một hành động diễn ra rộng khắp).
    • They searched up hill and down dale for the lost dog. (Họ đã tìm kiếm con chó bị lạc khắp mọi nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Valley (n): thung lũng. Từ thông dụng tổng quát hơn "dale".
  • Glen (n): thung lũng hẹp, thường ở Scotland hoặc Ireland.
  • Vale (n): thung lũng. sắc thái trang trọng, thơ mộng tương tự "dale", thường dùng trong thơ ca hoặc tên địa danh ( dụ: Vale of York).
Từ đồng nghĩa
  • Valley: thung lũng.
  • Vale: thung lũng (trang trọng).
  • Hollow: chỗ trũng, lòng chảo nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • To curse up hill and down dale: chửi rủa không ngừng, chửi ra chửi vào một cách dữ dội.
    • After hearing the news, he cursed up hill and down dale. (Sau khi nghe tin, anh ta chửi rủa không ngừng.)
dale

A small stream flows through a peaceful dale.

(thơ ca)
  1. thung lũng (miền bắc nước Anh)

Idioms

  • up hill and down dale
    (xem) hill
  • to curse up hill and down dale
    chửi như hát hay, chửi ra chửi vào