dale

/deil/
(thơ ca)
  1. thung lũng (miền bắc nước Anh)

Idioms

  • up hill and down dale
    (xem) hill
  • to curse up hill and down dale
    chửi như hát hay, chửi ra chửi vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dale"

dale
A small stream flows through a peaceful dale.