dele

/'di:li:/
danh từ
  1. (ngành in) dấu bỏ (chỉ chữ, dòng bỏ đi)
ngoại động từ
  1. (ngành in) ghi dấu bỏ (một chữ, một dòng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dele
A proofreader marks a dele on the manuscript.