tale

/teil/
danh từ
  1. truyện, truyện ngắn
    • tale of adventure
      truyện phiêu lưu mạo hiểm
  2. chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) số lượng

Idioms

  • to tell tales
    mách lẻo
  • that tells its own tale
    điều ấy đã rồi, miễn phê bình
  • twice-told tale
    chuyện rích
  • I want to tell my own tale
    tôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tale"

tale
A grandmother reads a tale to her grandchildren.