dalliance

/'dæliəns/
Học thuật
Thân thiện
dalliance

A couple shares a playful dalliance by the garden fountain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự yêu đương lăng nhăng, sự ve vãn tình cảm nhẹ nhàng, không nghiêm túc: Chỉ một mối quan hệ tình cảm hoặc sự tán tỉnh ngắn hạn, mang tính chất vui chơi, không ý định nghiêm túc hoặc lâu dài.
    • Sự đùa giỡn, sự coi thường (một vấn đề): Hành động xem một người, một vấn đề nghiêm túc nào đó chỉ như một trò đùa, không dành sự quan tâm thích đáng.
    • Sự lãng phí thời gian, sự chần chừ: Hành động dành thời gian cho những việc vô bổ, không quan trọng thay vì tập trung vào công việc chính, dẫn đến sự chậm trễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His dalliance with a coworker caused office gossip. (Sự ve vãn của anh ta với một đồng nghiệp đã gây ra tin đồn trong văn phòng.)
    • The manager's dalliance with the serious safety issue was irresponsible. (Việc người quản lý coi thường vấn đề an toàn nghiêm trọng thật trách nhiệm.)
    • Stop this dalliance and focus on your studies! (Hãy ngừng việc lãng phí thời gian này lại tập trung vào việc học!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A brief dalliance": Một cuộc tình thoáng qua, một mối quan hệ ngắn ngủi.
    • Their relationship was nothing more than a brief dalliance. (Mối quan hệ của họ chẳng qua chỉ một cuộc tình thoáng qua.)
  • "Dalliance with an idea": Sự nghĩ ngợi thoáng qua, không nghiêm túc về một ý tưởng nào đó.
    • His dalliance with the idea of moving abroad never became a plan. (Suy nghĩ thoáng qua của anh ấy về việc ra nước ngoài sống chưa bao giờ trở thành một kế hoạch thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Dally (động từ): ve vãn, tán tỉnh; la cà, chần chừ, lãng phí thời gian.
    • He liked to dally with the waitress. (Anh ta thích ve vãn phục vụ bàn.)
    • Don't dally, or we'll be late. (Đừng la cà, không chúng ta sẽ muộn mất.)
Từ đồng nghĩa
  • Flirtation: sự tán tỉnh, ve vãn.
  • Frivolity: sự phù phiếm, nhẹ dạ.
  • Procrastination: sự trì hoãn, chần chừ.
  • Trifling: sự đùa cợt, coi thường.
Thành ngữ liên quan
  • A passing dalliance: Một mối quan hệ tình cảm chóng vánh, không đáng kể.
    • It was just a passing dalliance, not true love. (Đó chỉ một mối quan hệ chóng vánh, không phải tình yêu thực sự.)
dalliance

A couple shares a playful dalliance by the garden fountain.

danh từ
  1. sự yêu đương lăng nhăng; sự ve vãn, sự chim chuột; sự suồng sã cợt nhã
  2. sự đùa giỡn, sự coi như chuyện đùa (đối với ai, đối với công việc )
  3. sự đà đẫn mất thì giờ; sự chơi bời nhảm nhí mất thời giờ; sự lần lữa; sự dây dưa
  4. sự lẩn tránh