decree

/di'kri:/
Học thuật
Thân thiện
decree

The judge signed the decree to finalize the divorce settlement.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sắc lệnh, chiếu chỉ: Một mệnh lệnh chính thức tính pháp được ban hành bởi một thẩm quyền (như chính phủ, người đứng đầu nhà nước, hoặc tòa án).
    • Phán quyết, quyết định của tòa án: Trong bối cảnh pháp , "decree" có thể chỉ một quyết định chính thức của thẩm phán hoặc tòa án.
  2. Ngoại động từ:

    • Ra sắc lệnh, ban hành sắc lệnh: Hành động chính thức của một người thẩm quyền trong việc tuyên bố hoặc ra lệnh một điều đó phải được tuân theo.
    • Quyết định, phán quyết một cách thẩm quyền: Đưa ra một quyết định cuối cùng mang tính bắt buộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The government issued a decree to raise the minimum wage. (Chính phủ đã ban hành một sắc lệnh tăng lương tối thiểu.)
    • The court's divorce decree was finalized last week. (Phán quyết ly hôn của tòa án đã được hoàn tất vào tuần trước.)
  • Ngoại động từ:

    • The king decreed a day of national celebration. (Nhà vua đã ra sắc lệnh về một ngày quốc khánh.)
    • The judge decreed that the evidence was inadmissible. (Thẩm phán đã phán quyết rằng chứng cứ đó không được chấp nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by decree": theo sắc lệnh, bằng sắc lệnh.

    • The law was enacted by royal decree. (Đạo luật đó được ban hành bằng sắc lệnh của hoàng gia.)
  • "to issue a decree": ban hành một sắc lệnh.

    • The council has the power to issue decrees on local matters. (Hội đồng quyền ban hành các sắc lệnh về vấn đề địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Decree nisi (n): Phán quyết ly hôn tạm thời ( hiệu lực sau một khoảng thời gian trừ khi có lý do phản đối).

    • The court granted a decree nisi. (Tòa án đã thông qua một phán quyết ly hôn tạm thời.)
  • Decree absolute (n): Phán quyết ly hôn chính thức cuối cùng.

    • Six weeks after the decree nisi, she applied for the decree absolute. (Sáu tuần sau phán quyết tạm thời, ấy đã nộp đơn xin phán quyết chính thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Edict (chiếu chỉ, sắc lệnh), Order (mệnh lệnh), Ruling (phán quyết), Mandate (ủy nhiệm, lệnh).
  • Động từ: Ordain (ra lệnh, quy định), Command (ra lệnh), Proclaim (tuyên bố), Rule (phán quyết).
Thành ngữ liên quan
  • "A decree from above": Một mệnh lệnh từ cấp trên (thường mang tính áp đặt, không thể tranh cãi).
    • We have to follow it; it's like a decree from above. (Chúng ta phải tuân theo; giống như một mệnh lệnh từ trên cao vậy.)
decree

The judge signed the decree to finalize the divorce settlement.

ngoại động từ
  1. ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ