deliberation

/di,libə'reiʃn/
danh từ
  1. sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng
    • to act with deliberation
      hành động thận trọng
  2. cuộc bàn cãi
  3. sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng
    • to speak with deliberation
      nói thong thả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "deliberation"

Từ có nhắc đến "deliberation"

deliberation
The jury's deliberations lasted for several hours.