devalue

/di:'væljueit/ Cách viết khác : (devalue) /'di:'vælju:/
Học thuật
Thân thiện
devalue

The company's decision to devalue its currency caused widespread concern.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất giá, giảm giá trị: Hành động làm cho một thứ đó trở nên kém giá trị hơn, đặc biệt về mặt tiền tệ hoặc tầm quan trọng.
    • Phá giá (tiền tệ): Hành động chính thức của chính phủ hoặc ngân hàng trung ương nhằm giảm giá trị của đồng tiền nước mình so với ngoại tệ hoặc vàng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The government was forced to devalue the currency to boost exports. (Chính phủ buộc phải phá giá đồng tiền để thúc đẩy xuất khẩu.)
    • Critics argue that such comments devalue the importance of his achievements. (Các nhà phê bình cho rằng những bình luận như vậy làm giảm giá trị tầm quan trọng trong thành tựu của ông ấy.)
    • Don't devalue your own work by accepting such a low payment. (Đừng tự hạ thấp giá trị công việc của chính mình bằng cách chấp nhận mức thù lao thấp như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to devalue oneself": tự hạ thấp giá trị bản thân.
    • By constantly apologizing for things that aren't your fault, you devalue yourself. (Bằng việc liên tục xin lỗi những điều không phải lỗi của mình, bạn đang tự hạ thấp giá trị bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Devaluation (danh từ): sự phá giá, sự giảm giá trị.
    • The sudden devaluation of the currency caused economic instability. (Sự phá giá đột ngột của đồng tiền đã gây ra bất ổn kinh tế.)
  • Devalued (tính từ/quá khứ phân từ): đã bị mất giá, đã bị giảm giá trị.
    • The devalued currency made imports more expensive. (Đồng tiền bị phá giá khiến hàng nhập khẩu đắt đỏ hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Depreciate: giảm giá trị, khấu hao (thường dùng cho tài sản, tiền tệ).
  • Diminish: làm giảm bớt, thu nhỏ (tầm quan trọng, giá trị).
  • Cheapen: làm rẻ mạt, hạ thấp phẩm giá.
Từ trái nghĩa
  • Appreciate: tăng giá trị, đánh giá cao.
  • Enhance: nâng cao, làm tăng (giá trị, chất lượng).
  • Revalue: định giá lại, nâng giá (tiền tệ).
devalue

The company's decision to devalue its currency caused widespread concern.

ngoại động từ
  1. làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ)

Từ chứa "devalue"