appreciate

/ə'pri:ʃieit/
ngoại động từ
  1. đánh giá
  2. đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu giá trị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy , nhận thức; sâu sắc
    • to appreciate the value of...
      đánh giá đúng giá trị của...
    • to appreciate the difficulties of the situation
      thấy hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
    • to appreciate the necessity
      thấy được sự cần thiết
  4. biết thưởng thức, biết đánh giá
  5. cảm kích
    • I greatly appreciate your kindness
      tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
  6. nâng giá, tăng giá trị (của cái )
nội động từ
  1. lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "appreciate"

Từ có nhắc đến "appreciate"

appreciate
The gardener appreciates the beauty of the blooming roses.