dièdre

danh từ giống đực
  1. (toán học) hình hai mặt, nhị diện
tính từ
  1. (toán học) () hai mặt, nhị diện
    • Angle dièdre
      góc hai mặt, góc nhị diện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dièdre
Un étudiant mesure un angle dièdre sur un modèle géométrique.