titre

Học thuật
Thân thiện
titre

Le titre du livre est écrit en lettres dorées sur la couverture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tên, đầu đề: Chỉ tên của một tác phẩm (sách, phim, bài hát, chương mục).
    • Danh hiệu, tước vị, chức vị: Chỉ một địa vị, danh hiệu được công nhận chính thức hoặc trong xã hội.
    • Chứng từ, giấy tờ giá trị: Chỉ các loại giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu hoặc giá trị như tiền (chứng khoán, công trái).
    • Bằng cấp: Chỉ văn bằng chứng nhận trình độ học vấn.
    • Độ, tỷ lệ, số: Trong các lĩnh vực chuyên môn (hóa học, kim hoàn, dệt may), chỉ mức độ tinh khiết, nồng độ hoặc kích thước sợi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le titre de ce film est très accrocheur. (Đầu đề của bộ phim này rất hấp dẫn.)
    • Il a reçu le titre de champion du monde. (Anh ấy đã nhận danh hiệu vô địch thế giới.)
    • Ces titres sont cotés en bourse. (Những chứng khoán này được niêm yết trên sàn giao dịch.)
    • Il a présenté ses titres universitaires lors de l'entretien. (Anh ấy đã trình các bằng cấp đại học trong buổi phỏng vấn.)
    • L'or 24 carats a un titre pur. (Vàng 24 cara độ tinh khiết cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À titre de (+ danh từ): Với tư cách là, nhân danh là.
    • Je vous parle à titre d'ami. (Tôi nói với anh với tư cáchmột người bạn.)
  • À titre (+ tính từ): Một cách...
    • Cette mesure est appliquée à titre exceptionnel. (Biện pháp này được áp dụng một cách đặc biệt.)
  • À ce titre: Với danh nghĩa ấy, do đó, vì lẽ đó.
    • Il est notre aîné et, à ce titre, nous le respectons. (Ông ấybậc trưởng bối của chúng tôi , vì lẽ đó, chúng tôi kính trọng ông.)
  • En titre: Chính thức, thực thụ (giữ chức vụ).
    • Elle est la directrice en titre de l'entreprise. ( ấy là giám đốc chính thức của công ty.)
Biến thể từ liên quan
  • Titrer (động từ): Đặt tên, ghi đầu đề; (hóa học) định chuẩn.
  • Sous-titre (danh từ): Phụ đề (phim, sách).
  • Intituler (động từ): Đặt tên cho (một tác phẩm).
  • Titulaire (danh từ/tính từ): Người giữ chức vị chính thức; chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Nom (tên): Cho nghĩa "tên sách, đầu đề".
  • Dénomination (tên gọi): Cho nghĩa "tên, đầu đề".
  • Grade (cấp bậc): Cho nghĩa "chức vị, tước vị".
  • Diplôme (văn bằng): Cho nghĩa "bằng cấp".
  • Valeur (giá trị, chứng khoán): Cho nghĩa "chứng khoán".
Thành ngữ liên quan
  • À juste titre: Một cách chính đáng, đúng lý.
    • Il a été félicité à juste titre pour son travail. (Anh ấy đã được khen ngợi một cách chính đáng công việc của mình.)
  • À plus d'un titre: nhiều lẽ, trên nhiều phương diện.
    • Cette décision est importante à plus d'un titre. (Quyết định này quan trọng trên nhiều phương diện.)
  • Titre de noblesse: Phẩm tước (thời phong kiến).
  • Titres universitaires: Các bằng cấp đại học.
titre

Le titre du livre est écrit en lettres dorées sur la couverture.

danh từ giống đực
  1. tên sách, nhãn sách
    • Titre d'un roman
      tên một quyển truyện
  2. đầu đề, tít
    • Le titre d'un chapitre
      đầu đề một chương
    • Article de journal avec un gros titre
      bài báo với tít lớn
  3. phần (của một bộ luật)
  4. chức vị, tước
    • Titre de duc
      tước công
    • Titre de directeur
      chức vị giám đốc
  5. danh hiệu, danh nghĩa
    • Le titre de père
      danh nghĩa làm cha
  6. giấy nhận thực, chứng thư, chứng khoán, phiếu
    • Titre de propriété
      giấy nhận thực quyền sở hữu
    • Titres au porteur
      chứng khoán không ghi tên
    • Titre d'emprunt d'état
      phiếu công trái
  7. (hóa học) độ chuẩn
    • Titre d'une solution
      độ chuẩn của một dung dịch
  8. tuổi, thành sắc (tỷ lệ kim loại quý trong hợp kim)
  9. (ngành dệt) số (của sợi)
    • Titre moyen
      số vừa
  10. bằng cấp
    • Recruter sur titres
      tuyển dụng theo bằng cấp
    • à ce titre
      với danh nghĩa ấy, với ấy, vì thế
    • à juste titre
      xem juste
    • à plus d'un titre
      nhiều lẽ
    • à titre
      (đứng trước một tính từ) một cách
    • à titre exceptionnel
      một cách đặc biệt
    • à titre de
      với tư cách là, nhân danh
    • Recevoir à titre d'ami
      tiếp với tư cáchbạn
    • à titre d'exemple
      như là thí dụ
    • au même titre
      cũng như thế
    • au même titre que
      cũng như
    • en titre
      thực thụ, chính thức
    • Professeur en titre
      giáo sư thực thụ
    • titre de noblesse
      phẩm tước (phong kiến)
    • titres universitaires
      bằng cấp