differentiate

/,difə'renʃieit/
Học thuật
Thân thiện
differentiate

The scientist observes how the cells differentiate under the microscope.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Phân biệt, làm cho khác biệt: Nhận ra hoặc chỉ ra sự khác nhau giữa hai hoặc nhiều thứ. Hành động này thường dựa trên các đặc điểm, tính chất riêng biệt.
    • (Toán học) Lấy vi phân: Thực hiện phép toán vi phân trong giải tích để tìm đạo hàm của một hàm số.
  2. Nội động từ:

    • Trở nên khác biệt, phân hóa: Phát triển hoặc thay đổi để trở nên khác biệt so với dạng ban đầu hoặc so với những thứ khác.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Can you differentiate these two species of birds? (Bạn có thể phân biệt hai loài chim này không?)
    • The unique logo helps differentiate their brand from competitors. (Logo độc đáo giúp phân biệt thương hiệu của họ với đối thủ cạnh tranh.)
    • In calculus, students learn to differentiate various functions. (Trong giải tích, học sinh học cách lấy vi phân các hàm số khác nhau.)
  • Nội động từ:

    • The cells begin to differentiate into specialized tissues. (Các tế bào bắt đầu phân hóa thành các chuyên biệt.)
    • As the company grew, its products started to differentiate to meet diverse customer needs. (Khi công ty phát triển, các sản phẩm của bắt đầu trở nên khác biệt để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to differentiate between A and B": phân biệt giữa A B.

    • It's important to differentiate between facts and opinions. (Việc phân biệt giữa sự thật ý kiến rất quan trọng.)
  • "to differentiate oneself (from)": làm cho bản thân/đối tượng trở nên khác biệt (so với).

    • The candidate tried to differentiate herself from the others by highlighting her international experience. (Ứng viên cố gắng làm mình khác biệt với những người khác bằng cách nhấn mạnh kinh nghiệm quốc tế của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Differentiation (danh từ): Sự phân biệt; sự phân hóa; (toán học) phép lấy vi phân.

    • Product differentiation is key in a crowded market. (Sự khác biệt hóa sản phẩm chìa khóa trong một thị trường đông đúc.)
  • Differentiated (tính từ): Đã được phân biệt; đã phân hóa.

    • A differentiated teaching approach caters to various learning styles. (Phương pháp giảng dạy phân hóa đáp ứng các phong cách học tập khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Distinguish: Phân biệt (nhấn mạnh khả năng nhận ra sự khác biệt).
  • Discriminate: Phân biệt, kỳ thị (có thể mang nghĩa tiêu cực khi phân biệt đối xử).
  • Tell apart: Phân biệt (thường dùng trong văn nói).
Từ trái nghĩa
  • Confuse: Làm lẫn lộn, nhầm lẫn.
  • Equate: Coi tương đương, đánh đồng.
  • Assimilate: Đồng hóa, làm cho giống nhau.
differentiate

The scientist observes how the cells differentiate under the microscope.

ngoại động từ
  1. phân biệt
    • to differentiate something from another
      phân biệt cái này với cái khác
  2. (toán học) lấy vi phân
nội động từ
  1. trở thành khác biệt, khác biệt

Từ trái nghĩa

Từ chứa "differentiate"

Từ có nhắc đến "differentiate"